D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpowder

powder

bột / tuyết bột / phủ phấn / nghiền thành bột

/ˈpaʊ.də(ɹ)/

Quá khứ: powderedPhân từ 2: powderedV-ing: powdering

powder chyếu được dùng để chnhng cht dng ht cc mn, tơi xp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bt", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Khi nói vthc phm hay hóa cht, nó chtrng thái vt cht (như bt mì, bt git). Khi dùng trong lĩnh vc làm đẹp, nó ám chvic sdng phn rc để kim du hoc to lp nn. Đặc bit, trong ththao mùa đông, powder dùng để chloi tuyết mi rơi, nhvà tơi, là điu kin lý tưởng cho nhng người trượt tuyết.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit powder vi dust. Mc dù chai đều có thdch là "bt" hoc "bi", nhưng dust thường mang nghĩa tiêu cc, chnhng ht nhli ti không mong mun tích ttrên bmt (bi bn), trong khi powder thường là mt cht có mc đích sdng cthhoc mt sn phm được chế biến.

The table is covered in powder. (Sai nếu ý bn mun nói bàn bbám bi bn)
The table is covered in dust. (Bàn bbám bi)
The baker used a bit of powder to stop the dough from sticking. (Thbánh dùng mt ít bt để bt bánh không bdính)

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là động từ, powder không chỉ đơn thun là "rc bt" mà thường gn lin vi hành động chăm sóc din mo hoc xlý vt liu. Trong ngcnh trang đim, nó có nghĩa là phmt lp phn mng lên da. Trong ngcnh kthut hoc dược phm, nó có nghĩa là nghin mt cht rn thành dng bt mn.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, powder thường là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung. Tuy nhiên, nó có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi bt khác nhau hoc các gói bt cthể.

Ý nghĩa

Danh từbột

Một chất mịn bao gồm nhiều hạt li ti

Use the powder.

Danh từtuyết bột

Tuyết mới rơi còn tơi xốp

Apply the powder.

Danh từphủ phấn

Thoa hoặc rắc một chất dạng bột lên bề mặt nào đó

Store the powder.

Danh từnghiền thành bột

Làm cho một vật trở thành dạng bột bằng cách nghiền hoặc xay nhỏ

Ski the powder.

Ví dụ

The chemist weighed the white powder on a digital scale.

Nhà hóa học đã cân loại bột màu trắng trên một chiếc cân điện tử.

The snowboarders searched for the best slopes of fresh powder.

Những người trượt ván tuyết đã tìm kiếm những sườn dốc có lớp tuyết bột tươi tốt nhất.

She used a large brush to powder her cheeks.

Cô ấy đã dùng một chiếc cọ lớn để phủ phấn lên hai gò má.

You need to powder the dried herbs using a mortar and pestle.

Bạn cần nghiền thành bột các loại thảo mộc khô bằng cách sử dụng cối và chày.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi