D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstore

store

cửa hàng / lưu trữ / bảo quản được
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: storesQuá khứ: storedPhân từ 2: storedV-ing: storing

Tnày mang hàm ý mnh mvsbo qun và lưu giữ. Khi được dùng như mt danh từ, nó gi lên hìnhnh vmt không gian vt lý dùng để giao thương hoc mt nơi ct ginhu yếu phm bí mt.

Ngoài ra, tnày còn ám chmt đim chuyn tiếp, nơi các vt dng được gili trước khi chúng được tiêu thhoc đem bán.

Countable when referring to a retail business like a bookstore. Uncountable when referring to a collective supply of something, such as a store of knowledge.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng

Nơi bán hàng hóa cho công chúng

Ngoại động từlưu trữ
[~ someone][~ something]

Giữ hoặc tích trữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai

Nội động từbảo quản được

Duy trì được trạng thái lưu trữ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi