D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpulverize

pulverize

nghiền nát / đè bẹp
Ngoại động từ
Quá khứ: pulverizedPhân từ 2: pulverizedV-ing: pulverizing

pulverize mang nghĩa cốt lõi biến một vật thể thành bột hoặc những mảnh vụn cực nhỏ. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được hiểu theo nghĩa đen (vật ) hoặc nghĩa bóng (tâm /cạnh tranh).

Sắc thái sử dụng

Khi dùng với nghĩa vật , pulverize nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng trạng thái bột mịn, mạnh hơn nhiều so với crush (nghiền/ép) hay break (làm vỡ). dụ, nếu bạn chỉ dùng crush, vật thể thể chỉ bị móp hoặc vỡ thành vài mảnh lớn, nhưng pulverize nghĩa hoàn toàn biến mất thành bụi.

Khi dùng với nghĩa bóng, từ này tả một sự thất bại thảm hại hoặc một chiến thắng áp đảo tuyệt đối. gợi lên hình ảnh đối thủ bị "nghiền nát" đến mức không còn khả năng phục hồi hoặc phản kháng. Trong trường hợp này, tương đương với các từ như annihilate hoặc demolish nhưng mang sắc thái tàn khốc triệt để hơn.

Lưu ý cho người học

Một sai lầm phổ biến nhầm lẫn giữa pulverize crush. Hãy nhớ rằng:
crush: thể chỉ ép chặt (như ép trái cây) hoặc đánh bại đối thủ.
pulverize: Phải nghiền thành bột (nghĩa đen) hoặc tiêu diệt hoàn toàn, không để lại dấu vết (nghĩa bóng).

dụ:
Đúng: The machine pulverizes the rock into a fine powder (Chiếc máy nghiền đá thành bột mịn).
Đúng: Our team was pulverized in the final match (Đội của chúng tôi đã bị đè bẹp hoàn toàn trong trận chung kết).

Về mặt ngữ pháp, đây một ngoại động từ, luôn cần một tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bị nghiền nát hoặc bị đánh bại.

Ý nghĩa

Ngoại động từnghiền nát
[~ something]

Làm cho một chất rắn trở thành bột mịn hoặc bụi bằng cách nghiền hoặc xay

The machine is designed to pulverize the ore into a fine powder.

Ngoại động từđè bẹp
[~ someone][~ something]

Đánh bại đối thủ một cách hoàn toàn và quyết định trong một cuộc thi hoặc cuộc xung đột

The defending champion managed to pulverize his opponent in the first round of the match.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi