D
Dicread
Trang chủTừ điểnPportentously

portentously

một cách đầy điềm báo / một cách trịnh trọng
Trạng từ

portentously mang hai sắc thái ý nghĩa chính, tùy thuộc vào ngữ cảnh sự dự báo về một sự kiện sắp tới hay thái độ của người nói. Khi dùng để tả một sự việc, gợi lên cảm giác về một điềm báo, thường điều đó nghiêm trọng hoặc đáng ngại sắp xảy ra.

Sắc thái điềm báo sự trang trọng

Trong bối cảnh dự báo, portentously nghĩa tương tự như ominously, nhưng thường mang tính chất trang trọng hơn nhấn mạnh vào tầm quan trọng của sự kiện sắp tới. dụ, một đám mây đen kéo đến portentously không chỉ đơn thuần dấu hiệu của cơn mưa, còn gợi lên một cảm giác định mệnh hoặc một biến cố lớn.

Khi tả hành vi con người, từ này lại chuyển sang nghĩa phô trương. tả cách một người nói hoặc hành động một cách quá trịnh trọng, nghiêm nghị đến mức gây cảm giác giả tạo hoặc cố tình tạo vẻ quan trọng để gây ấn tượng với người xung quanh.

Phân biệt với các từ đồng nghĩa

So với ominously, portentously không chỉ giới hạn những điềm xấu còn thể những dấu hiệu của một sự kiện trọng đại nói chung, đồng thời bao hàm cả nghĩa phô trương ominously không .
So với pomposely, portentously nhấn mạnh hơn vào vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng một cách thái quá nhằm tạo ra bầu không khí quan trọng, trong khi pomposely thiên về sự tự cao kiêu ngạo trong phong thái.

Ý nghĩa

Trạng từmột cách đầy điềm báo

Theo cách gợi ý rằng một điều gì đó quan trọng, trọng đại hoặc đáng ngại sắp xảy ra

The clouds gathered portentously over the valley before the storm broke.

Trạng từmột cách trịnh trọng

Theo cách phô trương, nghiêm nghị hoặc quá nghiêm túc nhằm gây ấn tượng với người khác hoặc tạo ra vẻ quan trọng

He spoke portentously about the future of the company, though he had no actual plan.

Ví dụ

The dark clouds gathered portentously over the valley before the storm broke.

Những đám mây đen tụ lại một cách đầy điềm báo trên thung lũng trước khi cơn bão ập đến.

He paused portentously before announcing the winner of the competition.

Anh ấy dừng lại một cách trịnh trọng trước khi công bố người chiến thắng cuộc thi.

School Life

The old clock struck midnight portentously as the ghost appeared.

Chiếc đồng hồ cổ điểm nửa đêm một cách đầy điềm báo đúng lúc con ma xuất hiện.

Supernatural

I shall now reveal the secret of the ancient scrolls he spoke portentously.

Tôi giờ đây sẽ tiết lộ bí mật của những cuộn giấy cổ, anh ta nói một cách trịnh trọng.

Fantasy

She cleared her throat portentously and began her lecture on economic collapse.

Cô ấy hắng giọng một cách trịnh trọng và bắt đầu bài giảng về sự sụp đổ kinh tế.

Business

The raven perched portentously on the shoulder of the statue.

Con quạ đậu một cách đầy điềm báo trên vai bức tượng.

Detective

Why is he acting so portentously just to tell us the meeting is canceled?

Tại sao anh ta lại hành xử một cách trịnh trọng như vậy chỉ để thông báo với chúng tôi rằng cuộc họp bị hủy?

Office

The silence in the courtroom hung portentously as the judge reached for the gavel.

Sự im lặng trong phòng xử án bao trùm một cách đầy điềm báo khi vị thẩm phán với tay lấy chiếc búa gỗ.

History

He gestured portentously toward the horizon as if predicting a great change.

Anh ấy ra hiệu một cách đầy điềm báo về phía chân trời như thể đang dự đoán một sự thay đổi lớn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi