D
Dicread
Trang chủTừ điểnFformality

formality

sự trịnh trọng / thủ tục / phép xã giao
Danh từ
Số nhiều: formalities

formality thường được hiu theo hai hướng chính: mt là stuân thnghiêm ngt các quy tc xã hi, hai là nhng thtc mang tính hình thc. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia "strang trng" (mang tính tích cc, lch sự) và "skht khe/hình thc" (mang tính tiêu cc, cng nhc).

Sc thái vquy tc và hành vi
Khi nói vphong cách hoc hành vi, formality chmc độ chính thc ca mt skin hoc cuc hi thoi. Tuy nhiên, nếu dùng để mô tmt người hoc mt môi trường, nó có thể ám chscng nhc, thiếu tnhiên. Ví dụ, trong khi formal (tính từ) thường mang nghĩa tích cc là "trang trng", thì formality (danh từ) đôi khi gi cm giác vsgò bó.

Đúng: The formality of the occasion (Tính trang trng ca dp lễ).
Sc thái tiêu cc: Too much formality can make guests feel uneasy (Quá nhiu skht khe/hình thc có thkhiến khách cm thy gượng go).

Sc thái vthtc hành chính
Trong bi cnh công vic hoc pháp lý, formality dùng để chnhng bước bt buc phi thc hin để hoàn tt mt quy trình, dù đôi khi nhng bước này không mang li giá trthc tế mà chỉ để đúng quy định. Điu này tương đương vi khái nim "thtc" hoc "hình thc" trong tiếng Vit.

Ví dụ: Signing the contract was a mere formality (Vic ký hp đồng chlà mt thtc thun túy/hình thc).

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit formality vi procedure. Trong khi procedure là mt quy trình làm vic có mc đích cthvà logic, thì formality nhn mnh vào khía cnh "phi làm cho đúng quy tc" hoc "làm cho có", đôi khi mang hàm ý không thc squan trng vmt ni dung.

Ý nghĩa

Danh từsự trịnh trọng

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, quy ước hoặc nghi thức, thường đến mức quá mức hoặc hời hợt

The dinner party was conducted with a level of formality that made the guests feel stiff.

Danh từthủ tục

Một yêu cầu hoặc quy trình phải được hoàn thành theo quy định chính thức, ngay cả khi nó có vẻ không cần thiết hoặc tầm thường

Signing the contract was a mere formality since the deal had already been agreed upon verbally.

Danh từphép xã giao

Một hành vi hoặc lời nói theo quy ước hoặc lịch sự được sử dụng trong các tương tác xã hội

The exchange of pleasantries was a social formality before the meeting began.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi