D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstately

stately

uy nghi / trang trọng
Tính từ
So sánh hơn: more statelySo sánh nhất: most stately

stately mang sc thái mô tmt vẻ đẹp gn lin vi sbthế, quý phái và đầy tôn nghiêm. Khi dùng để mô tkiến trúc hoc vt thể, tnày gi lên hìnhnh vnhng công trình đồ sộ, uy nghi, thường gn lin vi quyn lc hoc lch slâu đời. Khi mô tcon người hoc hành động, nó nhn mnh vào schm rãi, đim tĩnh và phong thái trang trng, không vi vã, thhin sttin và địa vcao.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit stately vi grand hoc majestic. Trong khi grand nhn mnh vào quy mô ln và slng ly, majestic thường dùng cho vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ (như nhng ngn núi), thì stately li tp trung vào schun mc, chính thc và phong thái quý tc. Ví dụ, mt tòa lâu đài có thể được gi là grand vì sxa hoa, nhưng nó là stately vì cu trúc uy nghi và trang trng ca nó.

stately home: mt ngôi nhà uy nghi (thường là dinh thca quý tc).
stately pace: nhp bước trang trng (chm rãi và đĩnh đạc).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta la chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu mô tmt tòa nhà, hãy dùng "uy nghi"; nếu mô tmt cuc diu hành hoc dáng đi, hãy dùng "trang trng". Tránh nhm ln stately vi nhng tchsự "sang trng" đơn thun như luxurious, vì stately thiên vphong thái và cu trúc hơn là sự đắt tin hay tin nghi.

Đúng: a stately procession (mt cuc diu hành trang trng).
Sai: Dùng stately để mô tmt món đồ trang sc đắt tin (trong trường hp này nên dùng splendid hoc luxurious).

Ý nghĩa

Tính từuy nghi

Có vẻ ngoài hoặc phong thái trang trọng, hùng vĩ hoặc uy nghiêm

The guests were impressed by the stately architecture of the old manor.

Tính từtrang trọng

Chậm rãi, chính thức và thận trọng trong chuyển động hoặc nhịp điệu

The choir performed a stately procession into the cathedral.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi