D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprecursor

precursor

tiền thân
[C] Đếm được
Số nhiều: precursors

precursor mang nghĩa là mt người hoc mt vt xut hin trước, đóng vai trò là tin thân hoc du hiu báo trước cho sra đời ca mt điu gì đó phát trin hơn, phc tp hơn hoc quan trng hơn. Tnày không chỉ đơn thun chthtthi gian mà còn nhn mnh mi quan hnhân quhoc stiến hóa.

Used to count individual entities or stages that lead to a final result, such as listing several precursors to the industrial revolution.

Ý nghĩa

Danh từtiền thân

Một người hoặc một vật xuất hiện trước một người hoặc vật khác cùng loại

Ví dụ

Máy điện báo sơ khai là tiền thân của điện thoại hiện đại.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi