D
Dicread
Trang chủTừ điểnWworkplace

workplace

nơi làm việc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: workplaces

workplace dùng để chỉ địa đim vt lý cthnơi mt người thc hin công vic, chng hn như văn phòng, nhà máy, công trường hoc thm chí là ti nhà khi làm vic txa. Tnày mang sc thái bao quát, nhn mnh vào môi trường vt cht và không gian làm vic hơn là tchc hay doanh nghip.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln workplace vi office hoc company. Trong khi office (văn phòng) chmt loi hình nơi làm vic cthvi bàn ghế và máy tính, và company (công ty) chmt tchc kinh doanh, thì workplace bao hàm tt ccác không gian làm vic bt ktính cht.

Ví dụ: Mt công nhân xây dng scoi công trường là workplace ca họ, nhưng hskhông gi đó là office.
Ví dụ: Khi nói về "văn hóa nơi làm vic" (workplace culture), chúng ta đang nói vbu không khí và cách tương tác gia mi người ti địa đim đó, chkhông chnói vquy định ca mt company.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, workplace thường được dch là "nơi làm vic". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, workplace thường xut hin trong các cm tliên quan đến an toàn, sc khe và quyn li lao động.

Đúng: workplace safety (an toàn ti nơi làm vic) - nhn mnh vào các bin pháp bo vvt lý ti hin trường.
Sai: Sdng workplace khi mun nói vnghnghip hoc lĩnh vc chuyên môn. Thay vào đó, hãy dùng field hoc profession.

Vmt ngpháp, workplace là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu workplaces khi đề cp đến nhiu địa đim làm vic khác nhau ca mt tchc hoc nhiu môi trường làm vic khác nhau trong xã hi.

Countable when referring to a specific building or site, such as three different workplaces across the city. Uncountable when discussing the general concept of the professional environment, such as the evolution of the workplace over the last decade.

Ý nghĩa

Danh từnơi làm việc

Địa điểm vật lý nơi mọi người thực hiện công việc của họ

The company is implementing a new safety policy in the workplace.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi