D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmouth

mouth

miệng / cửa sông / mấp máy môi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: mouthsQuá khứ: mouthedPhân từ 2: mouthedV-ing: mouthingSo sánh hơn: more mouthSo sánh nhất: most mouth

Nghĩa chính của từ này tập trung vào bộ phận vật dùng để giao tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng. gắn liền với khả năng biểu đạt, sự thèm ăn cả sự nhạy cảm.

Xét về mặt địa , từ này đại diện cho một điểm chuyển tiếp hoặc lối thoát, tương tự như chức năng sinh học đưa mọi thứ ra ngoài hoặc tiếp nhận vào trong.

Khi đóng vai trò một động từ, từ này chuyển từ một đối tượng vật sang một hành động im lặng. Điều này thường ngụ ý sự mật, thân mật hoặc nhu cầu thận trọng, mục đích để giao tiếp không muốn người khác nghe thấy.

Ý nghĩa

Danh từmiệng

Bộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói

Open your mouth.

Danh từcửa sông

Nơi một con sông đổ ra biển

Find the river mouth.

Danh từmiệng

Phần mở đầu của một vật chứa hoặc một cái ống

The bottle mouth is small.

Ngoại động từmấp máy môi
[~ something]

Di chuyển môi như thể đang nói nhưng không phát ra âm thanh

Ví dụ

The baby has a small mouth and two tiny teeth.

Em bé có cái miệng nhỏ và hai chiếc răng tí xíu.

The boat sailed slowly toward the mouth of the river.

Con thuyền chậm rãi tiến về phía cửa sông.

Cô ấy mấp máy môi gửi lời xin lỗi thầm lặng đến giáo viên.

Cụm động từ

mouth off

nói năng xấc xược hoặc khoe khoang

Cậu ấy bị phạt vì nói năng xấc xược với giáo viên trong giờ học.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi