D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlarynx

larynx

thanh quản
Danh từ
Số nhiều: larynges

larynx một thuật ngữ y khoa chuyên biệt dùng để chỉ bộ phận giải phẫu trong thể người. Trong tiếng Việt, từ này được dịch chính xác "thanh quản". Đây quan đóng vai trò then chốt trong việc tạo ra âm thanh bảo vệ đường hấp, ngăn không cho thức ăn rơi vào khí quản.

Ý nghĩa

Danh từthanh quản

Cơ quan hình ống, có cơ, tạo thành đường dẫn khí đến phổi và chứa các dây thanh âm

The surgeon performed a procedure to remove a tumor from the patient's larynx.

Ví dụ

The surgeon performed a procedure to remove a tumor from the patient's larynx.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật để loại bỏ khối u khỏi thanh quản của bệnh nhân.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi