D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbottle

bottle

chai / đóng chai / kìm nén

/ˈbɑ.təl/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bottlesQuá khứ: bottledPhân từ 2: bottledV-ing: bottling

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là scha đựng và hn chế. Khi là mt vt thvt lý, nó ám chmt bình cha có thdi chuyn được, được niêm phong để gicho cht lng an toàn.

Khi được dùng như mt động từ để chcm xúc, sc thái chuyn sang mt áp lc ni tâm bị đè nén. Điu này gi ý mt hành động cố ý phong ta các cm xúc, to ra mt scăng thng ging như mt loi đồ ung có ga bnén áp sut, có cm giác như cui cùng sbbùng nổ.

Trong tiếng lóng ca người Anh, bottle còn mang hàm ý vlòng can đảm (ví dụ: "mt hết can đảm"), mc dù ý nghĩa ct lõi vn gn lin vi ý tưởng kìm nén slo lng ca bn thân.

Countable when referring to the physical container itself. Uncountable when referring to the liquid contained within, such as saying I drank half a bottle of wine.

Ý nghĩa

Danh từchai

Một vật chứa, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, có cổ hẹp, dùng để đựng chất lỏng

Hold the bottle.

Danh từđóng chai

Cho chất lỏng vào trong chai

He has bottle.

Ngoại động từkìm nén
[~ something]

Kìm nén hoặc che giấu một cảm xúc, đặc biệt là sự tức giận hoặc nỗi buồn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi