D
Dicread
Trang chủTừ điểnEequivocation

equivocation

sự nói lập lờ / sự đánh tráo khái niệm
Danh từ

equivocation mô tvic sdng ngôn ngmt cách không rõ ràng, mp mhoc đa nghĩa vi mc đích cố ý che giu stht, tránh đưa ra cam kết trc tiếp hoc đánh lc hướng người nghe. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là snói lp ltrong giao tiếp hàng ngày, hai là sự đánh tráo khái nim trong logic hc và tranh lun.

Ý nghĩa

Danh từsự nói lập lờ

Việc sử dụng ngôn ngữ mơ hồ để che giấu sự thật hoặc tránh việc cam kết rõ ràng

His answer was a clever piece of equivocation designed to mislead the committee.

Danh từsự đánh tráo khái niệm

Việc sử dụng một từ hoặc cụm từ theo nhiều nghĩa khác nhau trong một lập luận, thường dẫn đến một lỗi ngụy biện logic

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi