D
Dicread
Trang chủTừ điểnEetymology

etymology

từ nguyên học / từ nguyên
Danh từ
Số nhiều: etymologies

etymology đề cp đến vic nghiên cu ngun gc ca tngữ, cách chúng hình thành và biến đổi vchình thái ln ý nghĩa theo thi gian. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi "tnguyên hc". Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào hành trình lch sca mt từ, tngôn nggc (như tiếng Latinh, tiếng Hy Lp hoc tiếng Phn) cho đến dng hin ti.

Phân bit khái nim
Người hc cn phân bit rõ gia etymology (ngành nghiên cu hoc ngun gc ca từ) và morphology (hình thái hc - nghiên cu cu trúc bên trong ca từ). Trong khi morphology tp trung vào cách các tin tvà hu tkết hp để to ra từ, thì etymology li nhìn ngược vquá khứ để tìm ra "ttiên" ca từ đó.

Ví dụ: Khi nói vetymology ca tdemocracy, chúng ta struy nguyên vtiếng Hy Lp demos (nhân dân) và kratos (quyn lc).

Lưu ý vngcnh sdng
Tnày thường được dùng trong các văn bn hc thut, ngôn nghc hoc trong các từ đin chuyên sâu. Trong giao tiếp thông thường, thay vì dùng etymology, người ta có thdùng cm từ đơn gin hơn như origin of the word (ngun gc ca từ).

Đúng: The etymology of the word is quite complex. (Tnguyên ca tnày khá phc tp.)
Sai: Sdng etymology để nói về ý nghĩa hin ti ca tmà không quan tâm đến lch sca nó.

Ý nghĩa

Danh từtừ nguyên học

Ngành nghiên cứu về nguồn gốc của các từ và cách mà ý nghĩa của chúng thay đổi theo thời gian trong lịch sử

The professor specializes in the etymology of Old English terms.

Danh từtừ nguyên

Nguồn gốc cụ thể và quá trình phát triển lịch sử của một từ nhất định

The etymology of the word robot comes from the Czech word for forced labor.

Ví dụ

I like etymology.

Tôi thích từ nguyên học.

Etymology is fun.

Từ nguyên học rất thú vị.

Study the etymology.

Hãy nghiên cứu từ nguyên.

He studied the etymology of names.

Anh ấy đã nghiên cứu từ nguyên của các tên gọi.

She wrote a book on etymology.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về từ nguyên học.

I checked the etymology of it.

Tôi đã kiểm tra từ nguyên của nó.

The teacher explained the etymology of the term.

Giáo viên đã giải thích từ nguyên của thuật ngữ này.

School Life

The detective researched the etymology of the code.

Thám tử đã nghiên cứu từ nguyên của mật mã.

Detective

Ancient scrolls reveal the etymology of the spell.

Những cuộn giấy cổ tiết lộ từ nguyên của câu thần chú.

Fantasy

The lecture focused on the etymology of legal terms.

Bài giảng tập trung vào từ nguyên của các thuật ngữ pháp lý.

History

Tracing the etymology provides a deeper cultural insight.

Việc truy tìm từ nguyên mang lại cái nhìn sâu sắc hơn về văn hóa.

Trivia

The report analyzes the etymology of corporate jargon.

Bản báo cáo phân tích từ nguyên của các thuật ngữ chuyên môn trong doanh nghiệp.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi