D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbreakdown

breakdown

bản phân tích chi tiết / sự hỏng hóc / suy nhược thần kinh / sự đổ vỡ
Danh từ
Số nhiều: breakdowns

breakdown là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tsphân tích chi tiết cho đến ssp đổ hoàn toàn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc thành "sphá vỡ", trong khi thc tế nó thường mô tmt quá trình phân rã hoc mt trng thái ngng hot động.

Ý nghĩa

Danh từbản phân tích chi tiết

Một sự phân tích hoặc phân loại chi tiết các dữ liệu hoặc một chủ đề phức tạp thành các phần nhỏ hơn, đơn giản hơn

The report provides a full breakdown of the annual expenditure by department.

Danh từsự hỏng hóc

Sự thất bại của một hệ thống cơ khí hoặc phương tiện khiến nó không thể hoạt động bình thường

The car suffered a complete engine breakdown on the motorway.

Danh từsuy nhược thần kinh

Một giai đoạn suy sụp tinh thần hoặc khủng hoảng cảm xúc nghiêm trọng do căng thẳng hoặc chấn thương gây ra

After months of overworking, he suffered a nervous breakdown.

Danh từsự đổ vỡ

Sự sụp đổ hoặc thất bại của một mối quan hệ, cuộc đàm phán hoặc quá trình giao tiếp

The breakdown in diplomatic relations led to a trade embargo.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi