D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwelding

welding

việc hàn / hàn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: weldingsQuá khứ: weldedPhân từ 2: weldedV-ing: welding

welding mô tmt quá trình kthut cthnhm to ra mt mi ni vĩnh vin gia hai hoc nhiu mnh kim loi thông qua vic nung nóng. Đim mu cht ca welding là snóng chy ca vt liu cơ bn, khiến chúng hòa quyn vào nhau thành mt khi thng nht khi ngui đi. Điu này to ra mt liên kết cc kbn vng, thường mnh hơn cvt liu ban đầu.

Phân bit vi các phương pháp ni kim loi khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln welding vi soldering hoc brazing. Mc dù cba đều dùng nhit để ni kim loi, nhưng cơ chế vt lý hoàn toàn khác nhau:

welding: Nung chy chính vt liu cn ni. Kết qulà mt mi ni đồng nht và siêu bn. Ví dụ: hàn khung xe ô tô hoc dm cu thép.
soldering: Sdng mt kim loi trung gian (thiếc hàn) có đim nóng chy thp để kết dính hai bmt mà không làm nóng chy vt liu chính. Phương pháp này thường dùng trong đin tử. Ví dụ: hàn linh kin trên bng mch.
brazing: Tương tnhư soldering nhưng sdng nhit độ cao hơn và vt liu đắp khác, to ra mi ni bn hơn soldering nhưng vn không làm nóng chy vt liu cơ bn như welding.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, cba thut ngtrên đôi khi đều được gi chung là "hàn", nhưng trong tiếng Anh, vic sdng sai tsgây hiu lm nghiêm trng vmt kthut. Khi nói vcác công trình xây dng hng nng hoc chế to máy móc, hãy luôn dùng welding.

Sai: soldering a bridge (hàn mt cây cu - không thvì thiếc hàn không đủ chu lc).
✅ Đúng: welding a bridge (hàn mt cây cu).

Vmt ngpháp, welding va là danh tchquá trình (vic hàn), va là dng V-ing ca động tweld (hàn). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tchuyên môn như arc welding (hàn hquang) hoc gas welding (hàn khí).

Uncountable when referring to the general craft or industrial process of fusing metal. Countable when referring to a specific joint or the result of a single welding operation.

Ý nghĩa

Danh từviệc hàn

Quá trình nối hai mảnh kim loại bằng cách nung nóng các bề mặt đến điểm nóng chảy và sau đó làm chúng nóng chảy hòa vào nhau

The bridge repair required heavy-duty welding.

Ngoại động từhàn
[~ someone][~ something]

Nối các mảnh kim loại bằng cách sử dụng nhiệt độ cao

He is welding the steel beams together.

Nội động từhàn

Thực hiện hành động nung chảy để nối kim loại

She has been welding since six this morning.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi