D
Dicread
Trang chủTừ điểnAablation

ablation

sự mài mòn / phẫu thuật triệt đốt / sự tiêu hao băng
Danh từ
Số nhiều: ablations

ablation là mt thut ngchuyên môn cao, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau vi nhng sc thái ý nghĩa riêng bit. Đim chung ct lõi ca tnày là quá trình loi bhoc tiêu hy mt phn vt cht tmt bmt hoc mt khi mô. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh cthể để chn nghĩa dch chính xác, vì tnày không có mt nghĩa tương đương duy nht trong tiếng Vit mà thay đổi tùy theo chuyên ngành.

Sc thái trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong vt lý và hàng không vũ trụ, ablation mô tsmài mòn do nhit. Đây không đơn thun là smòn cơ hc mà là quá trình vt liu bbay hơi hoc thăng hoa để mang nhit lượng đi, bo vphn lõi bên trong. Ví dụ, khi mt con tàu vũ trquay trli bu khí quyn, lp vbo vsbablation để ngăn tàu bnóng chy.

Trong y khoa, ablation được hiu là phu thut trit đốt. Thay vì ct bbng dao mtruyn thng, quá trình này sdng năng lượng (như laser hoc sóng vô tuyến) để tiêu dit các mô bnh hoc tế bào bt thường. Ví dụ, cardiac ablation (phu thut trit đốt tim) được dùng để điu trcác ri lon nhp tim bng cách phá hy các vùng mô gây ra xung đin bt thường.

Trong địa cht và môi trường, ablation dùng để chstiêu hao băng. Đây là tng hp ca các quá trình làm mt khi lượng băng như tan chy hoc thăng hoa, đối lp vi quá trình tích tbăng (accumulation).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit ablation vi erosion (xói mòn). Trong khi erosion thường nhn mnh vào tác động cơ hc ca gió hoc nước bào mòn bmt theo thi gian, thì ablation thường liên quan đến các quá trình chuyn pha (rn sang khí/lng) do nhit hoc tác động hóa hcin từ.

Dùng ablation cho vic xói mòn đất do mưa: Sai. (Nên dùng erosion)
Dùng ablation cho vic lp băng tan biến do nhit độ tăng: Đúng.

Lưu ý vngpháp

ablation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung. Tuy nhiên, trong y khoa, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt ca phu thut cthể (ví dụ: an ablation procedure).

Ý nghĩa

Danh từsự mài mòn

Việc loại bỏ một lớp vật liệu khỏi bề mặt của một vật thể, thường thông qua quá trình bay hơi, thăng hoa hoặc xói mòn gây ra bởi nhiệt hoặc tác động hóa học

Danh từphẫu thuật triệt đốt

Việc loại bỏ bằng phẫu thuật một mô cơ thể hoặc một vùng cụ thể của một cơ quan, thường sử dụng laser, tần số vô tuyến hoặc đầu dò lạnh để tiêu diệt các tế bào bất thường

Danh từsự tiêu hao băng

Sự mất đi băng hoặc tuyết từ một sông băng hoặc dải băng thông qua quá trình tan chảy, thăng hoa hoặc tách băng

Scientists are monitoring the rate of ablation in the Arctic to track the effects of global warming.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi