D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsurgery

surgery

ngoại khoa / ca phẫu thuật / phòng khám
[C/U] Cả hai
Số nhiều: surgeries

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng đậm nét, gi lên hìnhnh vmôi trường vô trùng, schính xác và tính cht quan trng cao. Nó ám chmt scan thip quyết lit để khc phc mt vn đề vthcht, trái ngược vi quá trình điu trdn dn bng thuc hoc liu pháp.

Trong tiếng Anh Anh, tsurgery không chdng liquy trình phu thut mà còn dùng để mô tả địa đim làm vic vt lý. Điu này to ra mt sphân bit thú vkhi tnày va có thmô tmt skin thay đổi cuc đời, va có thchmt địa đim bình thường cho mt bui kim tra sc khe định kỳ.

Countable when referring to a specific operation or a medical clinic. Uncountable when referring to the medical field or the general practice of operating.

Ý nghĩa

Danh từngoại khoa

Chuyên khoa y tế liên quan đến việc điều trị bệnh nhân bằng phương pháp thủ công hoặc sử dụng dụng cụ

He is specializing in cardiac surgery.

Danh từca phẫu thuật

Một cuộc phẫu thuật y tế được thực hiện trên bệnh nhân

The patient is recovering from knee surgery.

Danh từphòng khám

Văn phòng bác sĩ hoặc phòng khám nơi bệnh nhân được điều trị

I have an appointment at the surgery at 10 AM.

Ví dụ

She decided to pursue a career in surgery after medical school.

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong ngành ngoại khoa sau khi tốt nghiệp trường y.

The patient is recovering well after the heart surgery.

Bệnh nhân đang hồi phục tốt sau ca phẫu thuật tim.

Tôi cần gọi cho phòng khám để đặt lịch hẹn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi