D
Dicread
Trang chủTừ điểnEecho

echo

tiếng vang / nhắc lại / vang vọng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: echoesQuá khứ: echoedPhân từ 2: echoedV-ing: echoing

echo mang hai sc thái chính: nghĩa đen vvt lý và nghĩa bóng vstương đồng. Ở nghĩa đen, tnày mô thin tượng âm thanh phn xli, to ra tiếng vang. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "tiếng vang" (danh từ) hoc "vang vng" (động từ/tính từ). Người hc cn lưu ý rng echo không chỉ đơn thun là âm thanh ln, mà phi là âm thanh được lp li sau mt khong thi gian ngn do va chm vi bmt cng.

Sc thái biu đạt và nghĩa bóng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, echo din tvic mt ý tưởng, cm xúc hoc nim tin được lp li hoc phn chiếu bi mt người khác hoc trong mt tình hung khác. Điu này không nht thiết là sbt chước máy móc, mà thường là sự đồng cm hoc stương đồng vtư tưởng. Ví dụ, khi nói mt bài phát biu echoes nhng ni lo ngi ca công chúng, điu đó có nghĩa là bài phát biu đó phn ánh đúng nhng gì mi người đang cm thy.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia echo và repeat. Trong khi repeat đơn thun là nói li điu gì đó mt ln na, thì echo nhn mnh vào sphn chiếu hoc mô phng li mt cách tnhiên hoc vô thc.

Sai: He echoed the sentence three times to memorize it. (Trong trường hp này, dùng repeat schính xác hơn vì đây là hành động lp li có chủ đích để ghi nhớ).
✅ Đúng: The children echoed their teacher's words. (Lũ trnhc li li giáo viên mt cách tnhiên hoc bt chước theo).

Đặc đim ngpháp

echo va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (ví dụ: an echo). Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để chvic to ra tiếng vang hoc nhc li mt ý kiến. Cn lưu ý rng trong các văn bn kthut về âm thanh, echo (tiếng vang) khác vi reverb (độ vangm vang); echo là nhng tiếng lp li tách bit rõ ràng, còn reverb là skéo dài ca âm thanh to nên độ dày cho không gian.

Countable when referring to a single instance of a reflected sound. Uncountable when referring to the general acoustic phenomenon of reverberation.

Ý nghĩa

Danh từtiếng vang

Âm thanh được lặp lại khi phản xạ từ một bề mặt

The shout produced a loud echo in the canyon.

Ngoại động từnhắc lại
[~ something]

Lặp lại hoặc mô phỏng một âm thanh, ý tưởng hoặc cảm xúc

The children echoed their teacher's words.

Nội động từvang vọng

Được lặp lại bởi một bề mặt phản xạ

Ví dụ

The shout produced a loud echo in the canyon.

Tiếng hét tạo ra một tiếng vang lớn trong hẻm núi.

The children echoed their teacher's words.

Lũ trẻ nhắc lại những lời của giáo viên.

Tiếng gọi vang vọng khắp hành lang trống.

Cụm động từ

echo back

nhắc lại một âm thanh hoặc lời nói ngay sau khi nghe thấy

Thung lũng nhắc lại tiếng hét của anh ấy bằng một chuỗi những lần lặp lại đầy ám ảnh.

echo through

vang vọng khắp một không gian hoặc thời gian cụ thể

Tiếng reo hò của đám đông vang vọng khắp sân vận động rất lâu sau khi trận đấu kết thúc.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi