D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdouble dealing

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

double dealing

double dealing
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từdouble dealing

The act of deceiving someone by pretending to be their ally while secretly working against them or acting in their interest for a hidden purpose.

The politician was accused of double dealing after it was revealed he was taking bribes from the opposing party.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi