D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconduct

conduct

thực hiện / dẫn dắt / điều khiển / dẫn / cư xử / tư cách / sự điều hành
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

conduct là mt từ đa năng vi nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò là động thay danh từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là skhác bit gia vic "thc hin" mt nhim vvà "cư xử" trong giao tiếp xã hi.

Uncountable when referring to a person's general behavior or ethics. Countable when referring to the specific way a particular operation or business affair was managed.

Ý nghĩa

Ngoại động từthực hiện
[~ someone][~ something]

Tổ chức và tiến hành một hoạt động hoặc quy trình cụ thể

The scientists decided to conduct a series of experiments.

Ngoại động từdẫn dắt
[~ someone]

Dẫn đường hoặc hướng dẫn một nhóm người đến một điểm đến

The tour guide will conduct the visitors through the museum.

Ngoại động từđiều khiển
[~ something]

Điều phối buổi biểu diễn của một dàn nhạc hoặc một dàn hợp xướng

She was invited to conduct the symphony orchestra at the gala.

Ngoại động từdẫn
[~ something]

Cho phép điện hoặc nhiệt truyền qua

Nội động từcư xử

Hành xử theo một cách thức cụ thể

Danh từtư cách

Cách thức một người hành xử, đặc biệt là về mặt chuyên môn hoặc đạo đức

The employee was praised for her professional conduct.

Danh từsự điều hành

Việc quản lý hoặc điều phối một quy trình hoặc hoạt động

The conduct of the election was questioned by the opposition.

Ví dụ

Trường đại học sẽ thực hiện một cuộc khảo sát về mức độ hài lòng của sinh viên.

Hướng dẫn viên sẽ dẫn dắt nhóm đi xuyên qua những tàn tích cổ xưa.

Nhạc trưởng sẽ điều khiển dàn nhạc trong chương cuối.

Bạc là một kim loại có thể dẫn nhiệt rất hiệu quả.

The diplomat conducted himself with poise during the negotiations.

Nhà ngoại giao đã cư xử một cách điềm tĩnh trong suốt các cuộc đàm phán.

The company has a strict code of professional conduct.

Công ty có một bộ quy tắc nghiêm ngặt về tư cách chuyên nghiệp.

The overall conduct of the investigation was handled by the FBI.

Sự điều hành tổng thể của cuộc điều tra được đảm nhiệm bởi FBI.

Cụm động từ

conduct oneself

cư xử

Cô ấy đã cư xvi sự điềm tĩnh và duyên dáng trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi