D
Dicread
Trang chủTừ điểnPperform

perform

thực hiện / biểu diễn / hoạt động
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: performedPhân từ 2: performedV-ing: performing

perform là mt động từ đa năng, mang ý nghĩa ct lõi là hoàn thành mt hành động hoc nhim vụ. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi đáng kể, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng tthiếu tnhiên.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong ngcnh công vic hoc nghĩa vụ, perform mang sc thái trang trng hơn do. Nó thường được dùng khi nói vvic thc hin mt nhim vchính thc, mt ca phu thut, hoc tuân thmt hp đồng. Ví dụ, thay vì nói do a task, trong văn bn hành chính người ta dùng perform a task để nhn mnh tính chuyên nghip và quy trình.

Khi nói vnghthut, perform có nghĩa là biu din trước công chúng. Đim khác bit gia perform và act là perform bao quát hơn, bao gm chát, múa, chơi nhc cụ, trong khi act chyếu tp trung vào din xut kch hoc phim.

Trong lĩnh vc kthut và máy móc, perform mô tkhnăng vn hành hoc hiu sut. Khi mt thiết bperforms well, điu đó có nghĩa là nó hot động hiu quvà đạt tiêu chun kthut.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln gia perform và execute. Mc dù chai đều có thdch là "thc hin", nhưng execute thường mang nghĩa quyết lit hơn, như thi hành mt mnh lnh, thc hin mt kế hoch chi tiết hoc thm chí là thi hành án thình. Trong khi đó, perform thiên vquá trình thc hin mt knăng hoc mt chc năng.

perform a crime (Không dùng vì ti ác không phi là mt nhim vhay knăng)
commit a crime (Sdng đúng tcho hành vi phm ti)

perform a plant tnhiên)
execute a plan (Thc hin mt kế hoch mt cách chính xác)

Ý nghĩa

Ngoại động từthực hiện
[~ something]

Tiến hành, hoàn thành hoặc kết thúc một hành động, nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ cụ thể

Ngoại động từbiểu diễn
[~ something for someone]

Giải trí cho khán giả bằng cách trình diễn một vở kịch, một bản nhạc hoặc một tác phẩm nghệ thuật khác

The orchestra performed a symphony for the visiting dignitaries.

Nội động từhoạt động
[~ well/poorly]

Vận hành hoặc hoạt động theo một cách cụ thể, đặc biệt là về mặt hiệu quả hoặc hiệu suất

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi