D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinsulator

insulator

chất cách điện, chất cách nhiệt
[C] Đếm được
Số nhiều: insulators

insulator là mt thut ngkthut dùng để chnhng vt liu hoc thiết bcó khnăng ngăn chn struyn dn ca đin năng hoc nhit năng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh cthmà tnày được dch là "cht cách đin" hoc "cht cách nhit". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, mt tinsulator có thbao hàm chai chc năng này, nhưng khi dch sang tiếng Vit, bn phi xác định rõ đối tượng đang được nhc đến là đin hay nhit để chn thut ngchính xác.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia insulator và conductor. Trong khi insulator ngăn chn dòng chy ca đin/nhit, thì conductor (cht dn đin/nhit) li cho phép chúng đi qua ddàng. Hai tnày là cp ttrái nghĩa trc tiếp trong vt lý.

Ngoài ra, cn phân bit insulator vi isolator. Mc dù chai đều có nghĩa là "cách ly", nhưng insulator thường chvt liu (như cao su, nha, gm), còn isolator thường chmt thiết bngt mch đin để đảm bo an toàn trong bo trì.

Đúng: Rubber is an excellent electrical insulator. (Cao su là mt cht cách đin tuyt vi.)
Sai: Use an isolator to keep the heat inside the house. (Trong trường hp này, để ginhit trong nhà, bn phi dùng insulator - cht cách nhit, chkhông phi thiết bngt mch isolator.)

Đặc đim ngpháp và sdng

insulator là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt loi vt liu nói chung, bn có thdùng mo tan hoc dng snhiu insulators. Trong các văn bn kthut, tnày thường đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ loi cách ly, ví dnhư electrical insulator (cht cách đin) hoc thermal insulator (cht cách nhit).

Refers to a specific object or substance used for insulation, such as a piece of rubber or a specific chemical compound.

Ý nghĩa

Danh từchất cách điện, chất cách nhiệt

Một vật liệu hoặc thiết bị ngăn chặn sự truyền nhiệt hoặc điện

The rubber coating on the wire acts as an insulator.

Ví dụ

The rubber coating on the wire acts as an insulator.

Lớp vỏ cao su trên dây điện đóng vai trò là chất cách điện.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi