D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmisconduct

misconduct

hành vi sai trái
[C/U] Cả hai
Số nhiều: misconductsQuá khứ: misconductedPhân từ 2: misconductedV-ing: misconducting

misconduct không đơn thun là mt li lm hay sai sót ngu nhiên, mà nó nhn mnh vào svi phm các tiêu chun đạo đức, quy tc nghnghip hoc quy định pháp lut. Tnày thường mang sc thái nghiêm trng, ám chmt hành vi sai trái có tính cht cố ý hoc do scu thnghiêm trng, đặc bit là khi người thc hin hành vi đó gimt vtrí có trách nhim hoc quyn hn.

Uncountable when referring to the general concept of bad behavior in a workplace. Countable when referring to specific, documented instances of wrongdoing.

Ý nghĩa

Danh từhành vi sai trái

Hành vi không thể chấp nhận được hoặc không đúng mực, đặc biệt là bởi một chuyên gia hoặc một quan chức

The lawyer was disbarred for professional misconduct.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi