D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbrine

brine

nước muối / ngâm muối
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: brinedPhân từ 2: brinedV-ing: brining

brine dùng để chdung dch mui đậm đặc, thường được sdng trong nu ăn hoc bo qun thc phm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nước mui" hoc "nước bin".

Sc thái sdng

Khi nói về ẩm thc, brine không chỉ đơn thun là nước pha mui mà thường ám chmt quy trình kthut. Ví dụ, vic "brining" (ngâm mui) là mt phương pháp ngâm thc phm (thường là tht) vào dung dch mui để giữ độ ẩm và tăng hương vtrước khi chế biến. Điu này khác vi vic chrc mui lên bmt thc phm.

Trong bi cnh tnhiên, brine dùng để mô tnước bin hoc các vùng nước cc mn (như bin chết), nhn mnh vào nng độ mui cao gây ăn mòn hocnh hưởng đến sinh vt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit brine vi saltwater. Trong khi saltwater là mt thut ngchung cho bt kloi nước nào có cha mui (kcnng độ thp), thì brine luôn ám chmt dung dch mui đậm đặc, thường là bão hòa hoc được pha chế có mc đích cthể.

Dùng brine để chmt chút mui pha trong nước ung.
Dùng brine khi nói vnước ngâm dưa chut hoc nước mui dùng để ướp gà tây.

Lưu ý vngpháp

brine chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động ngâm thc phm vào dung dch mui này.

Ý nghĩa

Danh từnước muối

Nước được bão hòa mạnh với muối

The cucumbers were soaked in a cold brine for two weeks.

Ngoại động từngâm muối
[~ something]

Bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm trong dung dịch muối đậm đặc

The chef decided to brine the turkey overnight to ensure it remained juicy.

Ví dụ

The brine is salty.

Nước muối này rất mặn.

Put it in brine.

Hãy cho nó vào nước muối.

I made a brine.

Tôi đã pha nước muối.

She poured the brine away.

Cô ấy đã đổ bỏ nước muối.

The fish sat in brine.

Con cá được ngâm trong nước muối.

We need more brine here.

Chúng ta cần thêm nước muối ở đây.

Bạn nên ngâm muối thịt lợn trước khi nướng.

Gourmet

The olives are stored in a salty brine.

Quả ô liu được bảo quản trong nước muối mặn.

Travel

He forgot to brine the chicken for dinner.

Anh ấy quên ngâm muối thịt gà cho bữa tối.

Gourmet

Ancient civilizations used brine for long term preservation.

Các nền văn minh cổ đại đã sử dụng nước muối để bảo quản thực phẩm lâu dài.

History

Quy trình công nghiệp yêu cầu một loại nước muối nồng độ cao.

Business

Việc ngâm muối thịt đúng cách giúp thịt không bị khô.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi