D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbarring

barring

ngoại trừ / chặn
Giới từNgoại động từ

barring thường được sử dụng như một giới từ để thiết lập một điều kiện loại trừ, mang nghĩa "ngoại trừ" hoặc "trừ khi". diễn đạt một tình huống trong đó một kết quả dự kiến sẽ xảy ra, trừ khi một sự kiện bất ngờ hoặc một trở ngại cụ thể ngăn cản điều đó. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn so với unless hoặc except for thường xuất hiện trong các văn bản báo chí, báo cáo hoặc thông báo chính thức.

Sự khác biệt về ngữ nghĩa

Một điểm quan trọng cần lưu ý barring tập trung vào việc loại trừ một khả năng gây cản trở. Trong khi except for thường dùng để chỉ một chi tiết nhỏ khác biệt trong một tổng thể ( dụ: "mọi thứ đều hoàn hảo ngoại trừ một lỗi nhỏ"), thì barring lại dùng để dự đoán một kết quả trong tương lai dựa trên một điều kiện loại trừ.

Đúng: Barring any accidents, we should arrive on time. (Ngoại trừ trường hợp tai nạn, chúng ta sẽ đến đúng giờ.)
Sai: The room was empty barring a single chair. (Trong trường hợp này, except for sẽ tự nhiên hơn đây tả trạng thái, không phải dự đoán điều kiện).

Lưu ý về cách dùng cấu trúc

barring luôn đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ, không đi kèm với một mệnh đề ( chủ ngữ động từ) như unless. Nếu bạn muốn sử dụng một mệnh đề, bạn phải chuyển sang dùng unless.

Sử dụng barring + danh từ: Barring a miracle... (Ngoại trừ một phép màu...)
Sử dụng unless + mệnh đề: Unless a miracle happens... (Trừ khi một phép màu xảy ra...)

Ngoài ra, cần phân biệt barring (giới từ) với động từ bar (chặn). Trong khi bar tả hành động vật hoặc pháp nhằm ngăn cản ai đó ( dụ: chặn lối vào), thì barring trong ngữ cảnh này chỉ đóng vai trò từ nối để chỉ điều kiện loại trừ.

Ý nghĩa

Giới từngoại trừ

Ngoại trừ hoặc trừ khi một sự kiện cụ thể xảy ra

We will arrive by noon, barring any traffic delays.

Ngoại động từchặn
[~ someone/something]

Ngăn cản ai đó đi vào một nơi hoặc tham gia vào một hoạt động

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi