D
Dicread
HomeDictionaryOotherworldly

otherworldly

siêu phàm / huyền ảo / kỳ dị
Tính từ

otherworldly là mt tính tdùng để mô tnhng điu không thuc vthế gii vt cht thông thường, mang sc thái huyn bí hoc thiêng liêng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (vẻ đẹp thoát tc) hoc mang cm giác klạ, khó hiu.

Ý nghĩa

Tính từsiêu phàm

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một thế giới vượt ra ngoài vũ trụ vật chất, thường gắn liền với linh hồn hoặc thần thánh

"The cathedral was filled with an otherworldly silence that felt sacred."

Nhà thờ tràn ngập một sự im lặng siêu phàm mang lại cảm giác thiêng liêng.

Tính từhuyền ảo

Có đặc điểm kỳ lạ, huyền bí hoặc không tự nhiên, như thể không thuộc về trái đất này

"The aurora borealis painted the sky in otherworldly shades of neon green and violet."

Cực quang phương Bắc tô điểm cho bầu trời bằng những màu sắc huyền ảo của xanh neon và tím.

kỳ dị

Cực kỳ bất thường hoặc lập dị đến mức có vẻ xa lạ hoặc tách biệt khỏi trải nghiệm thông thường của con người

Gu thời trang của cô ấy hoàn toàn kỳ dị, pha trộn giữa các kim loại tương lai với những loại vải cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error