otherworldly
otherworldly là một tính từ dùng để mô tả những điều không thuộc về thế giới vật chất thông thường, mang sắc thái huyền bí hoặc thiêng liêng. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa tích cực (vẻ đẹp thoát tục) hoặc mang cảm giác kỳ lạ, khó hiểu.
Ý nghĩa
Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một thế giới vượt ra ngoài vũ trụ vật chất, thường gắn liền với linh hồn hoặc thần thánh
"The cathedral was filled with an otherworldly silence that felt sacred."
Nhà thờ tràn ngập một sự im lặng siêu phàm mang lại cảm giác thiêng liêng.
Có đặc điểm kỳ lạ, huyền bí hoặc không tự nhiên, như thể không thuộc về trái đất này
"The aurora borealis painted the sky in otherworldly shades of neon green and violet."
Cực quang phương Bắc tô điểm cho bầu trời bằng những màu sắc huyền ảo của xanh neon và tím.
Cực kỳ bất thường hoặc lập dị đến mức có vẻ xa lạ hoặc tách biệt khỏi trải nghiệm thông thường của con người
Gu thời trang của cô ấy hoàn toàn kỳ dị, pha trộn giữa các kim loại tương lai với những loại vải cổ xưa.