D
Dicread
HomeDictionaryWwench

wench

nữ hầu / gái hư
[C] Đếm được
Số nhiều: wenches

Twench mang sc thái ý nghĩa thay đổi mnh mtùy theo bi cnh lch svà văn hóa, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh dùng sai. Trong tiếng Anh choc văn hc thi ktrước, tnày đơn thun chmt cô gái trhoc mt nhu làm vic trong nhà hoc quán trvi thái độ trung lp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày hu như không còn được dùng vi nghĩa tích cc và thường mang hàm ý mit thhoc xúc phm.

A specific person identified as a wench.

Ý nghĩa

Danh từnữ hầu

Một người phụ nữ trẻ hoặc cô gái, trong lịch sử thường dùng để chỉ nữ hầu

The wench brought a flagon of ale to the table.

Cô hầu gái mang một bình bia đến bàn.

Danh từgái hư

Một người phụ nữ bị coi là lăng nhăng hoặc thiếu đức hạnh

He was accused of consorting with a local wench.

Anh ta bị cáo buộc là giao du với một cô gái hư trong vùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error