D
Dicread
HomeDictionaryMmaid

maid

người giúp việc
[C] Đếm được
Số nhiều: maids

Tmaid dùng để chmt người phnữ được thuê để làm các công vic dn dp và ni trtrong mt gia đình. Trong tiếng Anh hin đại, tnày đôi khi mang sc thái hơi cổ đin hoc gi nhớ đến các gia đình thượng lưu ngày xưa vi đội ngũ gia nhân. Khi mun sdng mt thut ngtrung lp, chuyên nghip và hin đại hơn, người bn ngthường dùng domestic helper hoc housekeeper. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ maid vi mt stdgây nhm ln: housekeeper: Mc dù chai đều dch là người giúp vic, nhưng housekeeper thường hàm ý mt vai trò qun lý cao hơn, chu trách nhim điu phi toàn bvic vn hành ngôi nhà, trong khi maid tp trung vào các công vic tay chân như lau chùi, git giũ. nanny: Đây là người chuyên chăm sóc trem, khác vi maid là người chăm sóc nhà ca. Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln maid vi các khái nim về "người hu" trong bi cnh lch sphong kiến. Trong tiếng Anh, nếu mun nói vnô lhoc người hu trong cung đin thi xưa, người ta sdùng servant hoc slave thay vì maid. Ví dsdng và lưu ý ngcnh Đúng: The hotel maid changed the towels. (Người giúp vic ca khách sn đã thay khăn tm.) - Sdng trong bi cnh dch vlưu trú. Đúng: She works as a maid for a wealthy family. (Cô ấy làm người giúp vic cho mt gia đình giàu có.) - Sdng trong bi cnh gia đình. Đặc đim ngpháp maid là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, bn thêm đuôi -s thành maids. Tnày luôn đi kèm vi các mo tnhư a, an hoc the khi đóng vai trò là danh txác định trong câu.

Countable when referring to the individual person hired to clean, such as hiring two maids for a large estate.

Ý nghĩa

Danh từngười giúp việc

Một người phụ nữ được thuê để làm công việc nội trợ trong một gia đình

"The maid tidied the guest room."

Người giúp việc đã dọn dẹp phòng dành cho khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error