D
Dicread
HomeDictionaryBboy

boy

con trai / anh em, bạn bè / người hầu nam

/bɔːə/

[C] Đếm được
Số nhiều: boys

Tnày chyếu dùng để mô tmt người nam trong giai đon nhi đồng hoc thiếu niên. So vi tman (đàn ông), nó mang hàm ý vstrtrung, ngây thơ hoc chưa trưởng thành. Trong các bi cnh giao tiếp gia nhng người nam trưởng thành, tnày chuyn sang nghĩa chtình bng hu và sgn kết gia nhng người anh em (the boys). Cách dùng này gi lên cm giác vmt tình bn hoài nim và sgn kết nam tính, bt kể độ tui thc tế ca nhng người tham gia. Khi được dùng để mô tmt cp dưới hoc người giúp vic, tnày mang mt sc nng lch sử đáng kể. Trong nhng trường hp này, nó thường bcoi là hthp, trch thượng hoc phân bit chng tc mt cách rõ rt, vì nó tước đi strưởng thành và địa vca mt người nam trưởng thành.

Ý nghĩa

Danh từcon trai

Một đứa trẻ hoặc thiếu niên nam

"The young boy played with his toy cars in the sandbox."

Cậu bé chơi ô tô đồ chơi trong hố cát.

Danh từanh em, bạn bè

Một người nam, được dùng một cách thân mật để chỉ bạn bè hoặc người cùng trang lứa bất kể độ tuổi

"I'm going out for drinks with the boys tonight."

Tối nay tôi sẽ đi uống chút đồ uống với mấy anh em.

Danh từngười hầu nam

Một nam giúp việc hoặc người phục vụ (phổ biến trong lịch sử; hiện nay thường bị coi là xúc phạm)

"The wealthy estate owner had a house boy to run errands."

Chủ điền trang giàu có có một người hầu nam để chạy vặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error