D
Dicread
HomeDictionaryWwavy

wavy

gợn sóng
Tính từ
So sánh hơn: wavierSo sánh nhất: waviest

wavy được dùng để mô tnhng bmt hoc đường nét không thng mà un lượn nhp nhàng, to thành nhng đường cong ni tiếp nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gn sóng" hoc "lượn sóng". Đim đặc trưng ca wavy là smm mi và tính chu kca các đường cong, khác vi nhng đường ziczac hay gp khúc sc cnh.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit wavy vi mt stdgây nhm ln như curly hoc curved:

wavy: Mô tnhng đường cong nhẹ, nhp nhô như sóng bin hoc tóc xoăn nhẹ (tóc gn sóng). Ví dụ: wavy hair (tóc gn sóng).
curly: Mô tnhng vòng xon cht, hình lò xo. Nếu bn nói curly hair, đó là tóc xoăn tít, trong khi wavy hair chlà nhng ln tóc un nhẹ.
curved: Mô tmt đường cong đơn lhoc mt hình cung, không nht thiết phi là mt chui các đường cong lp li như wavy. Ví dụ: a curved road (mt con đường cong).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "gn sóng" cho chin tượng vt lý (mt nước) và đặc đim hình dáng (tóc, đường kẻ). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, wavy mang sc thái miêu thình dáng trc quan nhiu hơn.

Đúng: The coastline is beautiful and wavy (Đường bbin tht đẹp và gn sóng) - Miêu thình dáng un lượn ca bbin.
Sai: Sdng wavy để mô tmt sbiến động vcm xúc hoc giá cả (trong trường hp này nên dùng fluctuating).

Vmt ngpháp, wavy là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từgợn sóng

Có một chuỗi các đường cong hoặc hình dạng nhấp nhô

The coastline is beautiful and wavy.

Đường bờ biển thật đẹp và gợn sóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error