D
Dicread
HomeDictionaryAampoule

ampoule

ống thuốc / ống tinh chất
Danh từ
Số nhiều: ampoules

Ý nghĩa

Danh từống thuốc

Một ống thủy tinh nhỏ, được niêm phong kín, dùng để chứa một liều duy nhất của thuốc dạng lỏng hoặc thuốc thử hóa học

"The nurse carefully broke the ampoule to withdraw the vaccine."

Y tá cẩn thận bẻ cổ ống thuốc để lấy vắc-xin.

ống tinh chất

Một bình thủy tinh nhỏ, kín khí dùng trong mỹ phẩm để chứa huyết thanh đậm đặc hoặc liệu trình chăm sóc da

Cô ấy thoa một ống tinh chất vitamin C lên mặt mỗi sáng trong một tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error