D
Dicread
HomeDictionaryUunselfish

unselfish

vị tha
Tính từ
So sánh hơn: more unselfishSo sánh nhất: most unselfish

unselfish mô tmt phm cht đạo đức tích cc, nhn mnh vào vic mt người sn lòng hy sinh li ích, thi gian hoc ngun lc cá nhân để giúp đỡ người khác mà không mong cu sự đền đáp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vtha" hoc "không ích kỷ".

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia unselfish và selfless. Mc dù chai đều mang nghĩa là không vì bn thân, nhưng unselfish thường dùng để chmt hành động hoc mt đặc đim tính cách cthtrong các tình hung đời thường (ví dụ: chia sẻ đồ ăn, nhường chtrên xe buýt). Trong khi đó, selfless mang sc thái mnh mhơn, gi lên shy sinh cao cả, quên mình, thường dùng trong các bi cnh trang trng hoc khi nói vnhng hành động anh hùng.

unselfish: Mt hành động ttế, biết quan tâm đến người khác.
selfless: Shy sinh quên mình, đặt li ích ca cng đồng hoc người khác lên trên hết mt cách tuyt đối.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia unselfish vi các tchskhiêm tn hoc nhút nhát. unselfish không có nghĩa là thiếu ttin hay không biết đòi hi quyn li chính đáng, mà là sla chn chủ động để ưu tiên người khác.

Đúng: It was very unselfish of you to give up your seat (Bn tht vtha khi nhường chngi ca mình).
Sai: Sdng unselfish để mô tmt người quá nhu nhược hoc không dám lên tiếng bo vbn thân.

Vmt ngpháp, unselfish là mt tính tvà thường đi kèm vi cu trúc It is/was unselfish of someone to do something để khen ngi mt hành động cthể.

Ý nghĩa

Tính từvị tha

Sẵn lòng đặt nhu cầu hoặc mong muốn của người khác lên trên nhu cầu hoặc mong muốn của bản thân

She is an unselfish person who always volunteers to help others.

Cô ấy là một người vị tha, luôn tình nguyện giúp đỡ người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error