D
Dicread
HomeDictionaryUungoverned

ungoverned

không được quản lý
Tính từ

ungoverned mô tmt trng thái thiếu vng skim soát, điu hành hoc qun lý tmt cơ quan có thm quyn hoc mt hthng quy tc chính thc. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc tiêu cc, tùy thuc vào ngcnh. Trong chính trvà địa lý, nó ám chnhng khu vc mà chính phkhông ththc thi pháp lut, dn đến tình trng hn lon hoc ttrkhông chính thc. Trong các lĩnh vc kthut hoc kinh tế, nó chnhng hthng vn hành mà không có các quy định ràng buc hoc tiêu chun giám sát.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit ungoverned vi uncontrolled và lawless để sdng chính xác:

ungoverned: Nhn mnh vào vic thiếu mt cu trúc qun trhoc hthng điu hành chính thc. Ví dụ: ungoverned territories (các vùng lãnh thkhông được qun lý).
uncontrolled: Tp trung vào vic thiếu skim chế hoc ngăn chn mt hành động/hin tượng cthể, thường mang nghĩa tiêu cc hơn vsmt kim soát. Ví dụ: uncontrolled growth (stăng trưởng không kim soát).
lawless: Ám chmt nơi mà lut pháp bpht lhoàn toàn hoc không tn ti, thường gn lin vi ti phm và bo lc. Ví dụ: a lawless wasteland (mt vùng đất vô lut pháp).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chn tphù hp. Nếu nói vvùng đất, hãy dùng "không được qun lý" hoc "không có squn lý". Nếu nói vmt quy trình hoc thtrường, có thdùng "không bị điu tiết" hoc "thiếu squn lý".

Đúng: The region remained largely ungoverned for decades. (Các vùng biên gii phn ln không được qun lý trong nhiu thp kỷ.)
Sai: Sdng ungoverned để mô tmt người không biết tkim chế cm xúc (trong trường hp này phi dùng uncontrolled).

Ý nghĩa

Tính từkhông được quản lý

Không nằm dưới sự kiểm soát hoặc quyền hạn của một cơ quan quản lý hoặc một bộ quy tắc nào

The frontier regions remained largely ungoverned for decades.

Các vùng biên giới phần lớn không được quản lý trong nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error