D
Dicread
HomeDictionaryUunanimous

unanimous

nhất trí
Tính từ

unanimous được sdng để mô tmt tình hung mà tt cmi người trong mt nhóm đều hoàn toàn đồng ý vi mt quyết định, ý kiến hoc la chn nào đó. Đim mu cht ca tnày là stuyt đối; không có bt ksphn đối hay ý kiến trái chiu nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nht trí" hoc "đồng lòng".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit unanimous vi consistent hoc unified. Trong khi unanimous nhn mnh vào kết quca mt cuc bphiếu hoc sự đồng thun tuyt đối ti mt thi đim cthể, thì consistent nói vsnht quán trong hành động hoc tư duy theo thi gian, và unified nói vvic hp nht nhiu thành phn thành mt ththng nht.

unanimous tp trung vào sự đồng thun 100%, chng hn như mt quyết định nht trí. Ngược li, unified tp trung vào sự đoàn kết hoc hp nht, ví dnhư mt mt trn thng nht.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng unanimous để mô tả đặc đim cá nhân ca con người. Tnày dùng để mô tquyết định, sự đồng ý hoc nhóm người như mt ththng nht.

They were unanimous people.
The vote was unanimous. (Cuc bphiếu đã đạt được snht trí.)
They were unanimous in their decision. (Họ đã nht trí trong quyết định ca mình.)

Vmt ngpháp, unanimous là mt tính từ. Khi mun din đạt hành động đạt được snht trí, bn nên sdng các cm tnhư reach a unanimous decisioni đến mt quyết định nht trí) hoc be unanimous in (nht trí vvic gì).

Ý nghĩa

Tính từnhất trí

Hoàn toàn đồng ý; được mọi người tham gia tán thành hoặc thông qua

The committee reached a unanimous decision.

Ủy ban đã đi đến một quyết định nhất trí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error