D
Dicread
HomeDictionaryHhauler

hauler

đơn vị vận tải / xe vận tải đường dài / xe ben hạng nặng
Danh từ
Số nhiều: haulers

hauler là mt thut ngchuyên dng trong ngành vn ti và logistics, dùng để chnhng đối tượng thc hin hành động kéo hoc vn chuyn hàng hóa nng. Tùy vào ngcnh, tnày có thchmt thc thkinh doanh (công ty vn ti) hoc mt phương tin vt lý (xe ti hng nng).

Ý nghĩa

Danh từđơn vị vận tải

Một cá nhân hoặc một công ty vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt hoặc đường thủy

"The local hauler specializes in moving heavy machinery across the state."

Đơn vị vận tải địa phương chuyên vận chuyển máy móc hạng nặng qua các ranh giới tiểu bang.

Danh từxe vận tải đường dài

Một phương tiện lớn, chẳng hạn như xe tải, được thiết kế để vận chuyển các tải trọng nặng trên quãng đường dài

"The construction site used a massive hauler to move tons of earth and rock."

Công ty đã đầu tư vào một đội xe vận tải đường dài mới để tăng hiệu quả.

xe ben hạng nặng

Một phương tiện chuyên dụng hạng nặng được sử dụng đặc biệt để di chuyển đất hoặc khoáng sản trong khai thác mỏ và xây dựng

Chiếc xe ben hạng nặng khổng lồ đã chở hai mươi tấn quặng từ hố mỏ đến máy nghiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error