D
Dicread
HomeDictionaryTtranscribe

transcribe

ghi chép

/trænˈskɹaɪb/

Ngoại động từ
Quá khứ: transcribedPhân từ 2: transcribedV-ing: transcribing

transcribe được sdng khi bn mun din đạt hành động chuyn đổi thông tin tmt định dng này sang mt định dng khác, thường là từ âm thanh hoc hìnhnh sang văn bn viết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ghi chép" hoc "phiên âm", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào tính chính xác và schuyn đổi hthng hơn là vic ghi chép tóm tt thông thường. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln transcribe vi write down hoc note. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmc đích sdng: transcribe: Tp trung vào vic sao chép chính xác tng li, tng chtmt ngun (như bn ghi âm, video) sang văn bn. Ví dụ: Mt chuyên gia ghi chép li toàn bli khai ti tòa án. write down: Là hành động ghi li thông tin mt cách chung chung để không quên, không nht thiết phi chính xác tng từ. Ví dụ: Ghi li số đin thoi ca mt người bn. note: Thường là ghi chép ngn gn, tóm tt nhng ý chính. Ví dụ: Ghi chú các đim quan trng trong bài ging. Lưu ý vngcnh chuyên ngành Trong các lĩnh vc khoa hc, transcribe mang nhng ý nghĩa kthut đặc thù mà người hc cn lưu ý để tránh dch sai: Trong sinh hc: transcribe dùng để chquá trình "phiên mã" (chuyn thông tin tDNA sang RNA). Đây là thut ngchuyên môn, không thdch là "ghi chép". Trong âm nhc: transcribe có nghĩa là "chép nhc", tc là nghe mt bn nhc và viết li thành nt nhc trên giy, hoc chuyn son mt bn nhc cho mt nhc ckhác. Sai lm thường gp Mt li phbiến ca người Vit là sdng transcribe khi chmun nói vvic ghi chép ý chính trong cuc hp. Nếu bn chghi li nhng đim quan trng, hãy dùng take notes. Chdùng transcribe khi bn thc hin vic chuyn đổi toàn bni dung âm thanh thành văn bn mt cách chi tiết và chính xác. Sai: I transcribed the main points of the meeting. (Tôi đã ghi chép các ý chính ca cuc hp - dùng sai vì transcribe không dùng cho vic tóm tt). ✅ Đúng: I transcribed the entire interview for the research project. (Tôi đã ghi chép li toàn bbài phng vn cho dự án nghiên cu). Vmt ngpháp, transcribe là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng nào đang được chuyn đổi sang văn bn.

Ý nghĩa

Ngoại động từghi chép
[~ text][~ speech][~ music]

Chuyển đổi suy nghĩ, lời nói hoặc dữ liệu sang dạng văn bản hoặc bản in

"The secretary will transcribe the meeting minutes."

Thư ký sẽ ghi chép lại biên bản cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error