D
Dicread
HomeDictionarySsemi

semi

xe đầu kéo、bán、một nửa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: semis

Thut ngnày chyếu được dùng như mt cách nói tt trong tiếng Anh Bc Mỹ, lược bphn đuôi ca tsemi-trailer chcòn li tin tố. Tnày mang sc thái công nghip và lao động phthông, gi nhớ đến hìnhnh nhng con đường cao tc, ngành logistics và các loi máy móc hng nng. Trong cách dùng làm danh tnày, tngmang tính cht thân mt và mang tính vùng min rõ rt. Khi được sdng như mt tin thoc tính từ, tnày chuyn sang tông ging kthut hoc trang trng hơn. Nó mô tmt trng thái nmkhong gia hai điu kin, thường được dùng trong các bi cnh khoa hc hoc doanh nghip để chsthiếu ht tính hoàn thin hoc không hoàn toàn độc lp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chiếc xe tải vật lý trên đường. Không đếm được khi được dùng như một tiền tố để mô tả đặc điểm hoặc trạng thái.

Ý nghĩa

Danh từxe đầu kéo
[something]

Xe tải đầu kéo cỡ lớn dùng để vận chuyển hàng hóa

"The driver parked the semi in the loading dock."

Tài xế đã đỗ chiếc `semi` ở khu vực bốc dỡ hàng.

Tính từbán, một nửa
[something]

Có tính chất một phần hoặc không hoàn toàn

"The company is currently a semi-autonomous entity."

Công ty hiện là một thực thể bán tự trị.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error