D
Dicread
HomeDictionaryCconventionalist

conventionalist

người theo chủ nghĩa truyền thống / người theo thuyết quy ước
Danh từ
Số nhiều: conventionalists

conventionalist là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái xã hi hoc triết hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln là skhác bit gia vic tuân thcác chun mc xã hi thông thường và vic tin vào các quy ước mang tính lý thuyết.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa truyền thống

Người tuân thủ các phong tục đã được thiết lập, các tiêu chuẩn truyền thống hoặc các chuẩn mực xã hội

He was a strict conventionalist who believed that formal attire was mandatory for every business meeting.

Ông ấy là một người theo chủ nghĩa truyền thống nghiêm ngặt, người tin rằng trang phục trang trọng là bắt buộc cho mọi cuộc họp kinh doanh.

Danh từngười theo thuyết quy ước

Người tin rằng một số khái niệm nhất định, chẳng hạn như đạo đức hoặc ý nghĩa ngôn ngữ, dựa trên sự thỏa thuận hoặc quy ước xã hội thay vì dựa trên các quy luật khách quan hoặc tự nhiên

The philosopher argued as a conventionalist that the rules of grammar are merely shared agreements among speakers.

Nhà triết học lập luận với tư cách là một người theo thuyết quy ước rằng các quy tắc ngữ pháp chỉ đơn thuần là những thỏa thuận chung giữa những người nói.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error