D
Dicread
HomeDictionaryTtimelessness

timelessness

vẻ vượt thời gian / sự phi thời gian
Danh từ

timelessness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là vẻ đẹp bn vng, không bli thi, và hai là trng thái tĩnh lng, nơi thi gian dường như ngng trôi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày mt cách quá cng nhc. Tùy vào tình hung, bn nên linh hot la chn gia "vvượt thi gian" (khi nói vnghthut, thi trang) hoc "sphi thi gian" (khi nói vtriết hc, tâm linh hoc cm giác cá nhân).

Ý nghĩa

Danh từvẻ vượt thời gian

Đặc tính không bị ảnh hưởng bởi sự trôi qua của thời gian hoặc vẫn giữ được giá trị và sức hấp dẫn bất kể thời đại nào

The timelessness of the sculpture makes it a masterpiece in any century.

Vẻ vượt thời gian của bức điêu khắc khiến nó trở thành một kiệt tác trong bất kỳ thế kỷ nào.

Danh từsự phi thời gian

Một trạng thái hoặc điều kiện mà trong đó thời gian không tồn tại hoặc không được trải nghiệm như một tiến trình tuyến tính

The deep meditation induced a sense of absolute timelessness.

Việc thiền định sâu đã tạo ra một cảm giác về sự phi thời gian tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error