D
Dicread
HomeDictionaryTtheorist

theorist

nhà lý thuyết
[C] Đếm được
Số nhiều: theorists

theorist dùng để chnhng người chuyên nghiên cu, xây dng hoc phát trin các hthng lý thuyết, nguyên lý tru tượng trong mt lĩnh vc khoa hc, nghthut hoc chính trị. Tnày nhn mnh vào khnăng tư duy logic và xây dng mô hình khái nim hơn là vic thc hành trc tiếp. Phân bit vi các thut ngtương t Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia theorist và practitioner. Trong khi theorist tp trung vào "ti sao" và "như thế nào" vmt nguyên lý, thì practitioner (người thc hành) tp trung vào vic áp dng nhng lý thuyết đó vào thc tế. Vic nhm ln hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn bn cht ca đối tượng đang được nhc đến. Đúng: He is a political theoristngy là mt nhà lý thuyết chính trị - người nghiên cu vcác hthng qun trị). Sai: Sdng theorist khi mun nói vmt người làm công vic thc tế như bác sĩ hay lut sư đang hành nghề. Ngoài ra, cn phân bit theorist vi scientist. Mc dù nhiu nhà lý thuyết cũng là nhà khoa hc, nhưng scientist là mt thut ngrng hơn bao gm cnhng người làm thc nghim (experimentalists). Mt theorist có thkhông bao githc hin thí nghim trong phòng lab mà chlàm vic vi các phương trình và mô hình toán hc. Lưu ý vngcnh sdng Trong mt sngcnh không chính thc, ttheorist đôi khi mang hàm ý tiêu cc, ám chmt người quá xa ri thc tế hoc đưa ra nhng githuyết thiếu căn cứ (ví dụ: conspiracy theorist - người tin vào thuyết âm mưu). Do đó, tùy vào văn cnh mà tnày có thmang sc thái tôn trng đối vi mt hc gihoc shoài nghi đối vi mt người mơ mng. Vmt ngpháp, theorist là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi chngtrong câu.

Refers to an individual person who specializes in theory, such as a physicist or a social scientist.

Ý nghĩa

Danh từnhà lý thuyết

Người xây dựng hoặc nghiên cứu các nguyên lý lý thuyết của một lĩnh vực cụ thể

"He is a renowned political theorist."

Ông ấy là một nhà lý thuyết chính trị nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error