D
Dicread
HomeDictionaryTThanksgiving

Thanksgiving

sự tạ ơn / Lễ Tạ ơn
[C/U] Cả hai

Tthanksgiving mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, khi viết hoa là Thanksgiving, tnày chmt ngày lquc gia cthti Hoa Kvà Canada, gn lin vi truyn thng sum hp gia đình và ba tic gà tây để knim vthu hoch. Trong khi đó, khi viết thường là thanksgiving, tnày mang nghĩa rng hơn, chhành động bày tlòng biết ơn hoc stạ ơn, thường xut hin trong bi cnh tôn giáo hoc nghi ltâm linh.

Uncountable when referring to the general act of expressing gratitude. Countable when referring to the specific annual holiday event.

Ý nghĩa

Danh từsự tạ ơn

Hành động ca ngợi hoặc cảm tạ Thiên Chúa

The congregation gathered for a time of thanksgiving.

Giáo đoàn đã tập hợp lại để cùng nhau tạ ơn.

Danh từLễ Tạ ơn

Một ngày lễ ở Bắc Mỹ được tổ chức với một bữa ăn thịnh soạn để kỷ niệm vụ thu hoạch

We are traveling to visit family for Thanksgiving.

Chúng tôi đang đi du lịch để thăm gia đình vào dịp Lễ Tạ ơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error