D
Dicread
HomeDictionarySsupplicant

supplicant

người khẩn cầu
Danh từ
Số nhiều: supplicants

supplicant mang sc thái trang trng và khiêm nhường hơn nhiu so vi các tnhư petitioner hay beggar. Trong khi petitioner thường dùng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính (người np đơn), và beggar chngười ăn xin vì nghèo khổ, thì supplicant nhn mnh vào trng thái tinh thn: sthành khn, lòng tôn kính và stha nhn vthế thp hơn đối vi người được cu xin. Tnày thường xut hin trong các văn bn tôn giáo, lch shoc văn hc khi mt cá nhân cu xin stha thứ, lòng khoan dung hoc mt đặc ân tmt vthn, mt vvua hoc mt người có quyn lc tuyt đối.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia supplicant và beggar. Mc dù chai đều có thdch là "người cu xin", nhưng supplicant không nht thiết phi là người nghèo. Mt vtướng bi trn hoc mt quý tc btht sng vn có thlà mt supplicant khi hqugi cu xin skhoan hng tnhà vua. Skhác bit nmhành động "thnh cu" (supplication) mang tính nghi lvà tôn kính, thay vì hành động "xin xỏ" (begging) vì nhu cu vt cht.

Đúng: The defeated general appeared before the king as a humble supplicant (Vtướng bị đánh bi đã xut hin trước nhà vua như mt người khn cu khiêm nhường).
Sai: Sdng supplicant để chmt người xin tin trên đường phố.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch supplicant là "người khn cu", "người thnh nguyn" hoc "kcu xin". Tuy nhiên, hãy luôn chn nhng tngthhin được sthành khn và tôn kính để giữ đúng tinh thn ca tgc.

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư humble (khiêm nhường), desperate (tuyt vng) hoc earnest (chân thành) để làm rõ mc độ ca li thnh cu. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường được dùng trong các cu trúc mô tvthế ca mt người trong mt mi quan hquyn lc không cân bng.

Ý nghĩa

Danh từngười khẩn cầu

Một người đưa ra lời thỉnh cầu khiêm nhường, tha thiết hoặc chân thành tới một người có quyền lực

The defeated general appeared before the king as a humble supplicant, begging for mercy.

Vị tướng bị đánh bại đã xuất hiện trước nhà vua như một người khẩn cầu khiêm nhường, cầu xin sự khoan hồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error