D
Dicread
HomeDictionaryGgrantor

grantor

bên chuyển nhượng / bên cấp kinh phí
Danh từ
Số nhiều: grantors

Ý nghĩa

Danh từbên chuyển nhượng

Một cá nhân hoặc tổ chức chuyển giao tài sản, quyền lợi hoặc quyền sở hữu cho người khác thông qua một văn bản pháp lý như chứng thư hoặc quỹ tín thác

"The grantor signed the deed to transfer the land to the city."

Bên chuyển nhượng đã ký chứng thư để chuyển nhượng mảnh đất cho con gái mình.

Danh từbên cấp kinh phí

Một tổ chức hoặc cá nhân cung cấp một khoản trợ cấp tài chính cho người nhận vì một mục đích cụ thể, chẳng hạn như nghiên cứu hoặc phát triển cộng đồng

"The federal government acted as the primary grantor for the scientific study."

Cơ quan chính phủ đóng vai trò là bên cấp kinh phí chính cho dự án chỉnh trang đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error