D
Dicread
HomeDictionarySstenographer

stenographer

nhân viên ghi chép tốc ký
Danh từ
Số nhiều: stenographers

Ý nghĩa

Danh từnhân viên ghi chép tốc ký

Người có công việc là chuyển lời nói thành văn bản bằng cách sử dụng tốc ký hoặc một loại máy chuyên dụng

"The court stenographer typed every word the witness said."

Nhân viên ghi chép tốc ký của tòa án đã ghi lại từng lời khai của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error