D
Dicread
HomeDictionarySsquawk

squawk

kêu quàng quạc / than phiền / kêu to / tiếng kêu chói tai / sự phản đối ồn ào / mã định danh radar
Nội động từDanh từNgoại động từ
Số nhiều: squawksQuá khứ: squawkedPhân từ 2: squawkedV-ing: squawking

squawk mang sc thái âm thanh chói tai, khó chu và thường không có nhp điu. Khi dùng cho động vt, đặc bit là các loài chim như quhay vt, nó mô ttiếng kêu ln và gt. Khi dùng cho con người, tnày chuyn sang nghĩa bóng để chsphàn nàn mt cáchn ào, cáu knh hoc phn đối mt cách gay gt. Sc thái biu cm Khác vi complain (phàn nàn) mang tính trung lp hoc trang trng, squawk gi lên hìnhnh mt người đang "kêu ca" mt cách mt kim soát, ging như tiếng chim kêu, khiến người nghe cm thy phin phc. Nó thường được dùng trong các tình hung không chính thc để châm biếm hoc nhn mnh sự ồn ào ca li phàn nàn. Ví dụ: Thay vì nói "He complained about the rules" (Anhy phàn nàn vcác quy tc), vic dùng "He squawked about the rules" slàm ni bt sự ồn ào và thái độ khó chu ca người nói. Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vc hàng không, squawk không còn mang nghĩa là tiếng kêu mà là mt thut ngkthut. Nó chhành động thiết lp mã định danh trên thiết bphát đáp (transponder) ca máy bay để kim soát viên không lưu có thnhn din trên radar. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác bit và chxut hin trong bi cnh điu phi bay. Ví dụ: squawk 7700 là mã khn cp quc tế mà phi công sdng khi gp scnghiêm trng.

Ý nghĩa

Nội động từkêu quàng quạc

Phát ra âm thanh lớn, chói tai và không hòa hợp, thường giống như tiếng quạ hoặc vẹt

"The parrots began to squawk loudly as soon as the door opened."

Những con vẹt bắt đầu kêu quàng quạc lớn ngay khi cánh cửa mở ra.

Nội động từthan phiền

Phàn nàn một cách ồn ào và cáu kỉnh về điều gì đó

"The players started to squawk when the referee made a controversial call."

Các hành khách bắt đầu than phiền khi họ phát hiện ra chuyến bay bị hoãn tới sáu tiếng.

Danh từkêu to

Phát ra một tiếng kêu hoặc âm thanh lớn và chói tai

"A sudden squawk from the jungle startled the hikers."

Con chim đã kêu to một lời cảnh báo cho những con còn lại trong đàn.

Danh từtiếng kêu chói tai

Một tiếng kêu hoặc tiếng ồn lớn, chói tai và không hòa hợp

"The manager ignored the squawk from the staff regarding the new schedule."

Một tiếng kêu chói tai bất ngờ từ khu rừng đã làm những người leo núi giật mình.

Danh từsự phản đối ồn ào

Một sự phản đối hoặc khiếu nại ồn ào

"The pilot changed the squawk code as instructed by air traffic control."

Luật thuế mới đã gây ra một sự phản đối ồn ào trong số các chủ doanh nghiệp nhỏ.

Ngoại động từmã định danh radar
[~ something]

Một thiết bị được sử dụng trong hàng không để truyền mã bốn chữ số cho kiểm soát viên radar

"The aircraft must squawk 7700 to indicate an emergency."

Phi công được hướng dẫn phát mã 7700 để báo hiệu tình trạng khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error