D
Dicread
HomeDictionarySshowery

showery

có mưa rào
Tính từ
So sánh hơn: more showerySo sánh nhất: most showery

showery là mt tính tchuyên dng trong lĩnh vc khí tượng để mô tkiu thi tiết có nhng đợt mưa ngn, cường độ thay đổi và xy ra ngt quãng, thay vì mưa kéo dài liên tc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "có mưa rào". Đim mu cht là tính cht "không liên tc" ca nó; mt ngày showery có thcó nhng khong thi gian nng xen kvi nhng cơn mưa bt cht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ showery vi rainy. Trong khi rainy mô tmt trng thái chung là "có mưa" hoc "mưa nhiu" (có thlà mưa dm, mưa kéo dài cngày), thì showery nhn mnh vào sngt quãng và tính cht bt cht ca các cơn mưa rào.

rainy: Mô tmt mùa hoc mt ngày mưa bun tẻ, ẩm ướt kéo dài. Ví dụ: a rainy autumn (mt mùa thu mưa dm).
showery: Mô tkiu thi tiết biến động, lúc mưa lúc tnh. Ví dụ: showery weather (thi tiết có mưa rào).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin phbiến nht trong các bn tin dbáo thi tiết hoc khi mô tả điu kin khí hu ca mt vùng cthể. Khi sdng, hãy lưu ý rng showery gi lên hìnhnh nhng cơn mưa đến nhanh và đi nhanh, thường đi kèm vi sthay đổi nhit độ đột ngt.

Đúng: The forecast predicts a showery weekend (Dbáo thi tiết cho biết cui tun này scó mưa rào).
Sai: Sdng showery để mô tmt trn bão ln hoc mưa xi xkéo dài nhiu giờ đồng hồ, vì điu này làm mt đi ý nghĩa "ngn và ngt quãng" ca từ.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từcó mưa rào

Đặc trưng bởi những đợt mưa ngắn và xảy ra thường xuyên

The forecast predicts showery conditions for the weekend.

Dự báo thời tiết cho biết cuối tuần này sẽ có mưa rào.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error