D
Dicread
HomeDictionarySsaloon

saloon

quán rượu / xe sedan / phòng tiếp tân
Danh từ
Số nhiều: saloons

Tsaloon mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào bi cnh văn hóa và khu vc địa lý, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từquán rượu

Một căn phòng hoặc cơ sở công cộng nơi phục vụ đồ uống có cồn, thường gắn liền với miền Tây hoang dã của nước Mỹ

The cowboys gathered at the local saloon for a drink.

Những chàng cao bồi tụ tập tại quán rượu địa phương để uống một ly.

Danh từxe sedan

Một chiếc xe hơi lớn, sang trọng với thân xe kín và có cốp riêng, chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Anh

He drives a silver saloon for his daily commute to the city.

Anh ấy lái một chiếc xe sedan màu bạc để đi làm hàng ngày trong thành phố.

Danh từphòng tiếp tân

Một căn phòng hoặc sảnh công cộng dùng để tiếp khách hoặc tổ chức tiệc chiêu đãi, thường nằm trong một ngôi nhà lớn

The guests were ushered into the saloon for the evening reception.

Các vị khách được dẫn vào phòng tiếp tân để dự buổi lễ đón tiếp buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error