D
Dicread
HomeDictionarySsappy

sappy

sướt mướt / dính nhựa
Tính từ
So sánh hơn: sappierSo sánh nhất: sappiest

sappy mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái biu cm và cm xúc

Trong giao tiếp hng ngày, sappy thường được dùng để mô tnhng điu quá ủy mhoc sến súa. Tnày mang hàm ý tiêu cc nhẹ, ám chsự đa cm quá mc đến mc trnên ngây ngô, thiếu thc tế hoc gây cm giác khó chu cho người xung quanh. Nó khác vi sentimentala cm) ở chsentimental có thlà mt cm xúc chân thành và tích cc, trong khi sappy thường bcoi là "quá đà" hoc "gito".

Ví dụ: Mt lá thư tình vi nhng li lquá ngt ngào, cường điu sbgi là sappy thay vì chỉ đơn thun là lãng mn.
Không nên dùng sappy để khen ngi mt tác phm nghthut sâu sc; thay vào đó, hãy dùng poignant hoc touching.

Sc thái vt lý và đặc tính

nghĩa đen, sappy mô ttrng thái dính nha, dùng cho các loi cây tiết ra nha (sap). Đây là mt mô tkhách quan về đặc đim vt lý ca bmt.

Ví dụ: Khi chm vào vcây thông, bn sthy nó sappy (dính nha).

Lưu ý vngpháp

sappy là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel). Khi sdng trong nghĩa "sướt mướt", tnày thường đi kèm vi các danh tnhư movie, song, story hoc letter.

Ý nghĩa

Tính từsướt mướt

Quá ủy mị, đa cảm hoặc sến súa, thường đến mức bị coi là ngây ngô hoặc quá ngọt ngào

The movie was far too sappy for my taste, with a predictable happy ending.

Bộ phim quá sướt mướt so với sở thích của tôi, với một cái kết hạnh phúc có thể đoán trước được.

Tính từdính nhựa

Đầy hoặc bị bao phủ bởi nhựa, chất lỏng dính do thực vật tiết ra

The pine needles were sappy and clung to his clothes.

Những chiếc lá thông dính nhựa và bám chặt vào quần áo của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error