D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmaudlin

maudlin

sướt mướt
Tính từ
So sánh hơn: more maudlinSo sánh nhất: most maudlin

maudlin mô tmt trng thái cm xúcy mị, sướt mướt mt cách thái quá, thường mang sc thái tiêu cc. Đim mu cht ca tnày là sthiếu chân thành hoc smt kim soát vcm xúc, khiến người xung quanh cm thy khó chu hoc cho rng sự đau khổ đó là ngngn, không phù hp vi hoàn cnh.

Skhác bit vsc thái

Trong khi các tnhư sentimentala cm) có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính, thhin strân trng nhng knim đẹp, thì maudlin luôn mang hàm ý chê bai. Nó gi lên hìnhnh mt người khóc lóc thm thiết hoc than vãn mt cách cường điu để gây chú ý hoc do không làm chủ được bn thân.

Mt đặc đim rt phbiến khi sdng maudlin là gn lin vi tác động ca cht kích thích, đặc bit là rượu. Khi mt người ung say và bt đầu khóc lóc, klvnhng ni đau trong quá khmt cách bi ly, đó chính là trng thái maudlin đin hình.

Ví dvskhác bit:
sentimental: Mt người nhìnnh cũ và mm cười nhnhàng vì nhvtui thơ (cm xúc nhnhàng, tích cc).
maudlin: Mt người say rượu khóc nc nvà than vãn rng cuc đời mình là mt bi kch trong khi mi người xung quanh cm thy phin phc (cm xúc thái quá, tiêu cc).

Lưu ý vcách dùng và bi cnh

Tnày thường được dùng làm tính từ để mô tccon người ln các tác phm nghthut, bài hát hoc bphim có ni dung ctình gây xúc động mt cách rtin hoc quá đà.

Tránh dùng maudlin để mô tni đau thc sự, sâu sc và chân thành (như ni đau mt người thân). Trong trường hp đó, hãy dùng grief-stricken hoc heartbroken.
Sdng maudlin khi mun nhn mnh sự ủy mmt cách ngngn: a maudlin song (mt bài hát sướt mướt rtin) hoc maudlin nostalgia (shoài nimy mị).

Vmt ngpháp, maudlin là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay cao nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày, vì bn thân nó đã mô tmt trng thái cc đoan.

Ý nghĩa

Tính từsướt mướt

Quá ủy mị hoặc dễ rơi nước mắt, thường theo cách có vẻ ngớ ngẩn hoặc không chân thành, đặc biệt là khi bị ảnh hưởng bởi rượu

He became maudlin after a few glasses of wine, weeping over old photographs.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi