D
Dicread
HomeDictionaryCcud

cud

thức ăn ợ lên
Danh từ
Số nhiều: cuds

cud là mt thut ngchuyên bit trong sinh hc, dùng để chphn thc ănlên tddày ca các loài động vt nhai li (như bò, cu, dê) để nhai li ln thhai. Trong tiếng Vit, khái nim này được dch chính xác là "thc ănlên". Đây là mt quá trình tiêu hóa đặc thù, không áp dng cho con người hay các loài động vt không nhai li.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Tcud hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, tài liu chăn nuôi hoc mô tthiên nhiên. Nó không có nghĩa bóng phbiến trong giao tiếp hàng ngày như nhiu ttiếng Anh khác. Khi dch sang tiếng Vit, cn tránh nhm ln vi các tchthc ăn nói chung hoc các loi thc ăn cho gia súc (như fodder hay feed).

Đúng: chewing the cud (nhai li thc ănlên)
Sai: Sdng cud để chchoc rơm rmà con bò đang ăn ln đầu.

Lưu ý vthành ngliên quan

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm tchew the cud. Ngoài nghĩa đen là hành động nhai li ca động vt, cm tnày còn được sdng như mt thành ngữ (idiom) để chvic suy nghĩ sâu sc, cân nhc klưỡng vmt vn đề nào đó trong mt thi gian dài (tương đương vi "trăn trở" hoc "ngm nghĩ" trong tiếng Vit).

Ví dnghĩa đen: The cow is chewing its cud (Con bò đang nhai li thc ănlên).
Ví dnghĩa bóng: I need some time to chew the cud over this proposal (Tôi cn mt chút thi gian để ngm nghĩ kvề đề xut này).

Đặc đim ngpháp

cud là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm hu tsnhiu -s vào sau tnày khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từthức ăn ợ lên

Phần thức ăn đã được tiêu hóa một phần, được ợ lên từ dạ dày đầu tiên của động vật nhai lại để nhai lần thứ hai

The cow stood quietly in the field chewing its cud.

Con bò đứng lặng lẽ trên cánh đồng và nhai lại thức ăn ợ lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error